Danh mục thuốc thiết yếu tại nhà thuốc mới nhất

Để kinh doanh nhà thuốc thì chúng ta đều quan tâm đến vấn đề danh mục thuốc thiết yếu tại nhà thuốc để nhập về cho nhà thuốc. Hôm nay Giá thuốc Hapu sẽ gửi đến bạn danh mục thuốc thiết yếu mới nhất để các bạn tham khảo nhé.

Nguyên tắc lựa chọn thuốc thiết yếu

Nguyên tắc lựa chọn thuốc thiết yếu

>> Danh mục thuốc được bán tại nhà thuốc

Nguyên tắc xây dựng danh mục thuốc thiết yếu tại nhà thuốc

  • Phù hợp với thực tế sử dụng, chính sách pháp luật về thuốc và khả năng đảm bảo cung ứng thuốc của Việt Nam
  • Quy định về cách ghi tên thuốc trong danh mục thuốc thiết yếu tại nhà thuốc:
  • Không ghi tên riêng của thuốc
  • Vắc xin được ghi theo loại vắc xin hoặc tên thành phần của vắc xin
  • Sinh phẩm, thuốc hóa dược: ghi theo tên chung quốc tế của hoạt chất hoặc hỗn hợp hoạt chất có trong công thức thuốc
  • Thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu được ghi theo tên tiếng Việt của từng thành phần dược liệu hoặc vị thuốc có trong công thức thuốc. Nếu như vị thuốc, dược liệu có nhiều cách gọi khác nhau thì căn cứ vào tên khoa học của dược liệu
  • Vị thuốc cổ truyền được ghi theo tên của dược liệu gồm tên tiếng Việt thường gọi và tên khoa học. Tên tiếng Việt của dược liệu có thể được gọi bằng tên khác nhưng phải có cùng tên khoa học

Tiêu chí lựa chọn thuốc vào danh mục thuốc thiết yếu tại nhà thuốc

  • Tiêu chí chung
  • Đảm bảo an toàn, hiệu quả cho người dùng
  • Đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khỏe của đa số nhân dân
  • Tiêu chí cụ thể:
  • Sinh phẩm, thuốc hóa dược: ưu tiên lựa chọn những thuốc đơn thành phần, nếu là đa thành phần thì phải chứng minh được điều đó sẽ có lợi hơn so với việc dùng riêng rẽ từng thành phần
  • Vắc xin: ưu tiên lựa chọn vắc xin mà Việt Nam đã sản xuất được và đã có giấy phép lưu hành, vắc xin dùng cho các dịch lớn, phục vụ chương trình tiêm chủng mở rộng, phòng các bệnh gây nguy hiểm đến tính mạng của người dùng.
  • Vị thuốc cổ truyền: Ưu tiên lựa chọn những vị thuốc chế biến từ dược liệu có trong Dược điển Việt Nam, dược liệu đặc thù của địa phương, dược liệu thuộc danh mục dược liệu được nuôi trồng, thu hái trong nước đảm bảo các yêu cầu về điều trị và khả năng cung cấp.
  • Thuốc cổ truyền (trừ vị thuốc cổ truyền): ưu tiên lựa chọn thuốc được sản xuất ở Việt Nam, các chế phẩm từ danh mục bài thuốc cổ truyền được Bộ Y tế công nhận, các chế phẩm thuộc đề tài cấp Nhà nước, Bộ, tỉnh và tương đương đã được cấp giấy đăng ký lưu hành.
  • Thuốc dược liệu: ưu tiên lựa chọn các thuốc dược liệu trong thành phần chứa các dược liệu hoặc hỗn hợp các dược liệu có tên trong Danh mục vị thuốc cổ truyền ban hành kèm theo danh mục vị thuốc cổ truyền thiết yếu.

Danh mục thuốc thiết yếu tại nhà thuốc mới nhất

Danh mục thuốc thiết yếu tại nhà thuốc mới nhất

>> Thuốc kê đơn là gì? Danh mục 30 nhóm thuốc kê đơn hiện nay

Dưới đây là danh mục thuốc thiết yếu mới nhất:

  • Fentanyl (citrat)
  • Halothan
  • Ketamin (hydroclorid)
  • Oxygen dược dụng
  • Thiopental (natri)
  • Bupivacain hydroclorid
  • Lidocain hydroclorid
  • Procain hydroclorid
  • Lidocain hydroclorid + Adrenalin
  • Ephedrin hydroclorid
  • Atropin Sulfat
  • Diazepam
  • Morphin hydroclorid hoặc Sulfat
  • Acid Acetylsalicylic
  • Diclofenac
  • Ibuprofen
  • Meloxicam
  • Paracetamol
  • Piroxicam
  • Morphin hydroclorid hoặc Sulfat
  • Morphin Sulfat
  • Pethidin hydroclorid
  • Amitriptylin
  • Cyclizin
  • Dexamethason
  • Dexamethason phosphat (natri)
  • Diazepam
  • Docusat natri
  • Fluoxetin (hydroclorid)
  • Hyoscin butylbromid
  • Hyoscin hydrobromid
  • Lactulose
  • Midazolam
  • Ondansetron (hydroclorid)
  • Alimemazin
  • Clorpheniramin maleat
  • Dexamethason
  • Dexamethason phosphat (natri)
  • Adrenalin (tartrat hoặc hydroclorid)
  • Hydrocortison acetat
  • Hydrocortison (natri succinat)
  • Methylprednisolon (natri succinat)
  • Methylprednisolon acetat
  • Prednisolon
  • Loratadin
  • Promethazin hydroclorid
  • Atropin Sulfat
  • Deferoxamin mesylat
  • Dimercaprol
  • Hydroxocobalamin (acetat hoặc clorid hoặc Sulfat)
  • Methionin
  • Naloxon (hydroclorid)
  • Natri calci edetat
  • Natri thiosulfat
  • Penicilamin
  • Pralidoxim clorid
  • Xanh Methylen
  • Acetylcystein
  • Calci gluconat
  • Kali fcrocyanid (K4Fe(CN)6.3H2O)
  • Natri Nitrit
  • Than hoạt
  • Acid valproic (natri)
  • Carbamazcpin
  • Diazepam
  • Magnesi sulfat
  • Phenobarbital
  • Phenytoin (natri)
  • Ethosuximid
  • Albendazol
  • Mebendazol
  • Niclosamid
  • Praziquantel
  • Pyrantel (embonat)
  • Diethylcarbamazin dihydrogen citrat
  • Ivermectin
  • Metrifonat
  • Praziquantel
  • Triclabendazol
  • Oxamniquin
  • Amoxicilin
  • Amoxicilin + Acid Clavulanic
  • Ampicilin (natri)
  • Benzylpenicilin (benzathin)
  • Benzylpenicilin (kali hoặc natri)
  • Benzylpenicilin (procain)
  • Cephalexin
  • Cefazolin (natri)
  • Cefixim
  • Cefolaxim (natri)
  • Ceftriaxon (natri)
  • Cefuroxim (axetil)
  • Cloxacilin (natri)
  • Phenoxymethyl penicilin
  • Imipenem + cilastatin
  • Amikacin
  • Gentamicin (sulfat)
  • Spectinomycin
  • Vancomycin
  • Cloramphenicol
  • Metronidazol
  • Clindamycin (hydroclorid)
  • Azithromycin
  • Clarithromycin
  • Erythromycin
  • Ciprofloxacin (hydroclorid)
  • Nitrofurantoin
  • Doxycyclin (hydroclorid)
  • Clofazimin
  • Dapson
  • Rifampicin
  • Ethambutol hydroclorid
  • Isoniazid
  • Pyrazinamid
  • Rifampicin + Isoniazid
  • Rifampicin
  • Streptomycin (sulfat)
  • Ethambutol + Isoniazid
  • Ethambutol + Isoniazid + Pyrazinamid + Rifampicin
  • Ethambutol + Isoniazid + Rifampicin
  • Isoniazid + Pyrazinamid + Rifampicin
  • Rifabutin
  • Amikacin
  • Capreomycin
  • Cycloserin
  • Ethionamid
  • Kanamycin
  • Ofloxacin
  • p- aminosalicylic acid
  • Amphotericin B
  • Clotrimazol
  • Fluconazol
  • Griseofulvin
  • Nystatin
  • Flucytosin
  • Kali iodid
  • Diloxanid furoat
  • Metronidazol
  • Cloroquin phosphat hoặc Sulfat
  • Mefloquin
  • Doxycyclin (hydroclorid)
  • Proguanil
  • Amodiaquin
  • Artesunat
  • Artesunat + Amodiaquin
  • Artesunat + Mefloquin
  • Cloroquin (phosphat hoặc Sulfat)
  • Primaquin
  • Quinin dihydroclorid
  • Quinin sulfat hoặc bisulfat
  • Sulfadoxin + Pyrimethamin
  • Arthemether
  • Arthemether + Lumefantrin
  • Doxycyclin (hydroclorid)
  • Pyrimethamin
  • Sulfamethoxazol + Trimethoprim
  • Sulfadiazin
  • Pentamidin
  • Aciclovir
  • Ribavirin
  • Lamivudin
  • Nevirapin
  • Zidovudin
  • Abacavir (sulfat)
  • Tenofovir disoproxil fumarat
  • Atazanavir (Sulfat)
  • Efavirenz
  • Lopinavir + Ritonavir
  • Ritonavir
  • Lamivudin + Tenofovir
  • Lamivudin + Tenofovir + Efavirenz
  • Lamivudin + Zidovudin + Nevirapin
  • Lamivudin + Zidovudin
  • Oseltamivir
  • Acetylsalicylic acid
  • Ibuprofen
  • Paracetamol
  • Propranolol hydroclorid
  • Azathioprin
  • Ciclosporin
  • L - asparaginase
  • Bleomycin
  • Carboplatin
  • Cisplatin
  • Cyclophosphamid
  • Cytarabin
  • Dactinomycin
  • Doxorubicin hydroclorid
  • Etoposid
  • Fluorouracil
  • Hydroxycarbamid
  • Ifosfamid
  • Mercaptopurin
  • Methotrexat (natri)
  • Mitomycin
  • Procarbazin
  • Vinblastin sulfat
  • Vincristin Sulfat
  • Allopurinol
  • Calci folinat
  • Chlorambucil
  • Dacabazin
  • Daunorubicin
  • Mesna
  • Filgrastim
  • Dexamethason
  • Hydrocortison (natri succinat)
  • Methylprednisolon (natri succinat)
  • Prednisolon
  • Tamoxifen (citrat)
  • Biperiden hydroclorid
  • Levodopa + Carbidopa
  • Acid Folic
  • Hydroxocobalamin
  • Sắt (Sulfat hay oxalat)
  • Sắt (sulfat + acid folic)
  • Acenocoumarol
  • Acid Aminocaproic
  • Acid Tranexamic
  • Carbazocrom dihydrat
  • Heparin natri
  • Vitamin K1
  • Protamin Sulfat
  • Warfarin natri
  • Dextran 40
  • Gelatin
  • Yếu tố vụ đậm đặc
  • Phức hợp yếu tố IX (các yếu tố đông máu II, VII, IX và X) đậm đặc
  • Albumin
  • Huyết tương tươi đông lạnh
  • Atenolol
  • Diltiazem
  • Glyceryl trinitrat
  • Isosorbid dinitrat hoặc mononitrat
  • Amiodaron hydroclorid
  • Atenolol
  • Lidocain hydroclorid
  • Verapamil hydroclorid
  • Digoxin
  • Epinephrin (tartrat hoặc hydroclorid)
  • Amlodipin
  • Captopril
  • Enalapril
  • Furosemid
  • Hydroclorothiazid
  • Methyldopa
  • Nifedipin
  • Propranolol hydroclorid
  • Heptaminol (hydroclorid)
  • Digoxin
  • Dobutamin
  • Dopamin hydroclorid
  • Adrenalin (tartrat hoặc hydroclorid)
  • Enalapril
  • Furosemid
  • Hydrochlorothiazid
  • Spironolacton
  • Acid Acetylsalicylic
  • Streptokinase
  • Atorvastatin
  • Fenofibrat
  • Simvastatin
  • Acid Benzoic + Acid Salicylic (*)
  • Cồn A.S.A
  • Cồn BSI
  • Clotrimazol
  • Ketoconazol
  • Miconazol
  • Terbinafin
  • Natri thiosulfat
  • Neomycin + Bacitracin
  • Povidon iod
  • Kali permanganate
  • Bạc Sulfadiazin
  • Betamethason (valerat)
  • Fluocinolon acetonid
  • Hydrocortison acetate
  • Calamin
  • Acid Salicylic
  • Benzoyl peroxide
  • Fluorouracil
  • Urea
  • Benzyl benzoate
  • Diethylphtalat
  • Permethrin
  • Fluorescein (natri)
  • Pilocarpin
  • Tropicamid
  • Amidotrizoat (natri hoặc meglumin)
  • Bari Sulfat
  • lohexol
  • lopromid
  • Meglumin iotroxat
  • Clorhexidin digluconat
  • Cồn 70 độ
  • Cồn iod
  • Nước oxy già
  • Povidon iod
  • Furosemid
  • Hydroclorothiazid
  • Manitol
  • Spironolacton
  • Cimetidin
  • Muối bismuth (carbonat, trikali dicitrat...) (*)
  • Famotidin
  • Magnest hydmxyd + Nhỏm hydroxyd (*)
  • Omeprazol
  • Ranitidin
  • Metoclopramid (hydroclorid)
  • Promethazin hydroclorid
  • Dexamethason
  • Ondansetron (hydroclorid)
  • Alverin (citrat)
  • Atropin Sulfat
  • Hyoscin butylbromid
  • Papaverin hydroclorid
  • Bisacodyl
  • Magnesi sulfat
  • Oresol
  • Atapulgit
  • Berberin clorid
  • Loperamid
  • Kẽm Sulfat
  • Diosmin
  • Men tụy
  • Dexamethason
  • Hydrocortison
  • Prednisolon
  • Fludrocortison
  • Methyltestosteron
  • Testosteron undecanoat
  • Ethinylestradiol + Levonorgestrel
  • Ethinylestradiol + Norethisteron
  • Levonorgestrel
  • Norethisteron enantat
  • Estradiol cypionat + medroxyprogesterone acetat
  • Medroxyprogesterone acetat
  • Ethinyl estradiol
  • Que cấy giải phóng levonorgestrel
  • Acarbose
  • Glibenclamid
  • Gliclazid
  • Insulin
  • Insulin (tác dụng trung bình)
  • Metformin
  • Clomifen citrat
  • Gonadotropin
  • Norethisteron
  • Progesteron
  • Medroxyprogesterone acetat
  • Carbimazol
  • Levothyroxin natri
  • Methylthiouracil
  • Propylthiouracil
  • Kali iodid
  • Dung dịch Lugol
  • Vasopressin
  • Desmopressin acetat

sinh phẩm miễn dịch

>> Vai trò và công việc của dược sĩ tại nhà thuốc

  • Human normal Immunoglobulin
  • Huyết thanh kháng dại
  • Huyết thanh kháng uốn ván
  • Huyết thanh kháng nọc độc
  • Vắc xin phòng Lao
  • Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván
  • Vắc xin phối hợp phòng 5 Bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Viêm gan B - Hib
  • Vắc xin phòng Sởi
  • Vắc xin phòng Viêm gan B
  • Vắc xin phòng Bại liệt
  • Vắc xin phòng uốn ván
  • Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản
  • Vắc xin phòng Thương hàn
  • Vắc xin phòng Tả
  • Vắc xin phòng Rubella
  • Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Uốn ván
  • Vắc xin phòng dại
  • Vắc xin tổng hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B
  • Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và nhiễm khuẩn toàn thân do phế cầu Streptococcus
  • Vắc xin polysaccharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định tuýp (NTHi)
  • Vắc xin phối hợp phòng 4 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt
  • Vắc xin phòng bệnh 4 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Hib
  • Vắc xin phối hợp phòng bệnh 02 bệnh: Sởi - Rubella
  • Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus
  • Vắc xin phòng Cúm mùa
  • Vắc xin phòng Não mô cầu
  • Vắc xin phòng Viêm màng não mủ
  • Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung
  • Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella
  • Vắc xin phòng thủy đậu
  • Vắc xin phòng Viêm gan A
  • Vắc xin phòng bệnh do Hib
  • Neostigmin bromid
  • Neostigmin methylsulfat
  • Pancuronium bromid
  • Suxamethonium clorid
  • Alcuronium clorid
  • Pyridostigmin bromid
  • Veruconium bromid
  • Aciclovir
  • Argyrol
  • Cloramphenicol
  • Gentamicin (sulfat)
  • Neomycin (sulfat)
  • Ofloxacin
  • Sulfacetamid natri
  • Tetracyclin hydroclorid
  • Ciprofloxacin (hydroclorid)
  • Tra mắt
  • Hydrocortison
  • Prednisolon natri phosphat
  • Acetazolamid
  • Pilocarpin (hydroclorid hoặc nitrat)
  • Timolol
  • Atropin sulfat
  • Nước oxy già
  • Naphazolin
  • Sunfarin (Thành phần: Natri sulfacetamid + Ephedrin hydroclorid)
  • Xylometazolin
  • Acetic acid
  • Budesonid
  • Oxytocin
  • Ergometrin maleat
  • Oxytocin
  • Misoprostol
  • Mifepriston + Misoprostol
  • Papaverin
  • Salbutamol (Sulfat)
  • Nifedipin
  • Dung dịch thẩm phân màng bụng
  • Dung dịch lọc thận acetat
  • Diazepam
  • Haloperidol
  • Levomepromazin
  • Risperidon
  • Sulpirid
  • Fluphenazin
  • Amitriptylin hydroclorid
  • Fluoxetin
  • Acid Valproic
  • Carbamazepin
  • Lithi carbonat
  • Clomipramin
  • Methadon

thuốc tác dụng trên đường hô hấp

>> Quy trình và hồ sơ thẩm định nhà thuốc GPP

  • Beclometason dipropionat
  • Salbutamol (sulfat)
  • Terbutalin
  • Budesonid
  • Adrenalin (tartrat hoặc hydroclorid)
  • Ipratropium bromid
  • Acetylcystein
  • Alimemazin
  • Bromhexin hydroclorid
  • Dextromethorphan
  • Oresol
  • Kali clorid
  • Dung dịch acid amin
  • Dung dịch glucose
  • Dung dịch Ringer lactat
  • Dung dịch Calci clorid
  • Kali clorid
  • Natri clorid
  • Natri hydrocarbonat
  • Nước cất pha tiêm
  • Calci gluconat
  • Vitamin A
  • Vitamin A + D
  • Thiamin hydroclorid hoặc nitrat
  • Thiamin hydroclorid
  • Vitamin B2
  • Vitamin B6
  • Vitamin C
  • Vitamin PP
  • Cafein citrat
  • Ibuprofen
  • Surfactant (Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn, bò có tính diện hoạt)
  • Allopurinol
  • Colchicin
  • Cloroquin (phosphat hoặc sulfat)
  • Methotrexat (natri)
  • Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông/Mạch môn, Bạc hà/Lá bạc hà, Bán hạ chế/Bán hạ, Bách bộ, Mơ muối/Ô mai, Cam thảo, Menthol, (Bạch phàn), (Bàng sa), (Ngũ vị tử).
  • Bọ mắm, Eucalyptol, Núc nác, Viễn chí, Trần bì, An tức hương, Húng chanh, Matri benzoat.
  • Bọ mắm, Eucalyptol, Núc nác, Viễn chí, Trần bì, An tức hương, Húng chanh, natri benzoat.
  • Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu Quế, (Methyl salicylat), (Menthol/Eucalyptol/Cineol), (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng/Tinh dầu Đinh hương).
  • Camphor, Tinh dầu bạch hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu trắng/Tinh dầu đinh hương, Tinh dầu quế, (Menthol)
  • Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành.
  • Cineol, Tinh dầu gừng, Tinh dầu tần, Menthol, (Eucalyptol).
  • Đan sâm, Tam thất, Borneol/Camphor.
  • Eucalyptol, Tinh dầu gừng, Tinh dầu trần bì, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu húng chanh.
  • Húng chanh, Núc nác, Cineol.
  • Lá vông/vông nem, (Lạc tiên), (Lá sen), (Tâm sen), (Rotundin), (Trinh nữ)
  • Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor.
  • Mạch môn, Bách bộ, Cam thảo, Bọ mắm, Cát cánh, Trần bì, Menthol, (Tinh dầu bạc hà).
  • Menthol, long não, Tinh dầu bạc hà, Eucalyptol, Methyl salicylat, Tinh dầu quế.
  • Menthol, Tinh dầu Bạc hà, Tinh dầu Tràm, Methyl salicylat, Tinh dầu Long não, Tinh dầu Hương nhu trắng, Tinh dầu Quế, Gừng.
  • Methy salicylat, Camphor, Tinh dầu bạc hà, Menthol, Tinh dầu quế, Nọc rắn hổ mang khô.
  • Mộc hoa trắng, Mộc hương, Berberin clorid
  • Mộc hương, Berberin clorid, (Xích thược/ Bạch thược), (Ngô thù du).
  • Nghệ vàng, Menthol, Camphor.
  • Ngưu hoàng/Ngưu hoàng nhân tạo, Thạch cao, Đại hoàng, Hoàng cầm, Cát cánh, Cam thảo, Borneol
  • Ngưu tất, Nghệ, Rutin, (Bạch truật).
  • Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương.
  • Nọc rắn hổ mang khô, Menthol, Methyl salicylat, Long não, Tinh dầu bạc hà.
  • Ô đầu, Mã tiền/Địa liền, Thiên niên kiện, Quế nhục/Quế chi, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat.
  • Tinh dầu Thiên niên kiện, Tinh dầu thông, Menthol, Methyl salicylat.
  • Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol.
  • Tỳ bà diệp/Tỳ bà lá, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn/Thiên môn đông, Bạch linh/Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, (Menthol).
  • Xuyên bối mẫu, Tỳ bà diệp, Sa sâm, Phục linh, Trần bì, Cát cánh, Bán hạ, Ngũ vị tử, Qua lâu nhân, Viễn chí, Khổ hạnh nhân, Gừng, Ô mai, Cam thảo, Mật ong, Tinh dầu bạc hà, Acid Benzoic.
  • Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Borneol.
Giá thuốc Hapu
Khuyến mại Đặt hàng Đơn hàng Tài khoản
Chat Zalo